chance

/tʃæns/
Âm tiết chance
Trọng âm CHANCE

Phân tích Phonics

ch
/tʃ/
âm ch
a
/æ/
a ngắn
n
/n/
mũi ng
ce
/s/
c mềm

Nghĩa

cơ hội; khả năng

Tham chiếu phát âm

💡

ch=/tʃ/(chair) + a=/æ/(cat) + n=/n/(net) + ce=/s/(rice)

Ví dụ

She has a chance to win the game.

Cô ấy có cơ hội thắng trận đấu.