champion

/ˈtʃæm.pi.ən/
Âm tiết cham·pi·on
Trọng âm CHAM-pi-on

Phân tích Phonics

cham
/tʃæm/
âm ch
pi
/pi/
i_e dài
on
/ən/
schwa

Nghĩa

nhà vô địch

Tham chiếu phát âm

💡

cham=/tʃæm/(champ) + pi=/pi/(pizza) + on=/ən/(button)

Ví dụ

She became the world champion last year.

Cô ấy đã trở thành nhà vô địch thế giới vào năm ngoái.