chamber

/ˈtʃeɪmbər/
Âm tiết cham·ber
Trọng âm CHAM-ber

Phân tích Phonics

ch
/tʃ/
âm ch
a
/eɪ/
a_e dài
m
/m/
âm m
b
/b/
phụ âm b
er
/ər/
âm er

Nghĩa

phòng; khoang kín; viện (lập pháp/tư pháp)

Tham chiếu phát âm

💡

ch=/tʃ/(chair) + a=/eɪ/(cake) + m=/m/(man) + b=/b/(bed) + er=/ər/(teacher)

Ví dụ

The council met in the main chamber to vote on the bill.

Hội đồng họp tại phòng họp chính để bỏ phiếu cho dự luật.