chalk
/tʃɔːk/
Âm tiết chalk
Trọng âm CHALK
Phân tích Phonics
ch
/tʃ/
âm ch
alk
/ɔːk/
chữ câm
Nghĩa
phấn; đá phấn
Tham chiếu phát âm
💡
ch=/tʃ/(chair) + alk=/ɔːk/(talk)
Ví dụ
The teacher wrote on the board with chalk.
Giáo viên viết lên bảng bằng phấn.