ceramic
/səˈræmɪk/
Âm tiết ce·ram·ic
Trọng âm ce-RAM-ic
Phân tích Phonics
ce
/sə/
c mềm+schwa
ram
/ræm/
a ngắn
ic
/ɪk/
i ngắn
Nghĩa
đồ gốm; bằng gốm
Tham chiếu phát âm
💡
ce=/sə/(certain) + ram=/ræm/(ram) + ic=/ɪk/(music)
Ví dụ
The bowl is made of ceramic and very durable.
Chiếc bát này được làm bằng gốm và rất bền.