century

/ˈsentʃəri/
Âm tiết cen·tu·ry
Trọng âm CEN-tu-ry

Phân tích Phonics

cen
/sen/
c mềm
tu
/tʃu/
âm ture
ry
/ri/
y âm i

Nghĩa

thế kỷ; một trăm năm

Tham chiếu phát âm

💡

cen=/sen/(cent) + tu=/tʃu/(Tuesday) + ry=/ri/(story)

Ví dụ

This building is over a century old.

Tòa nhà này đã hơn một thế kỷ tuổi.