centre

/ˈsentə/
Âm tiết cen·tre
Trọng âm CEN-tre

Phân tích Phonics

cen
/sen/
e ngắn
tre
/tə/
schwa

Nghĩa

trung tâm

Tham chiếu phát âm

💡

cen=/sen/(send) + tre=/tə/(butter)

Ví dụ

The café is in the centre of the town.

Quán cà phê nằm ở trung tâm thị trấn.