centralize
/ˈsɛntrəlaɪz/
Âm tiết cen·tral·ize
Trọng âm CEN-tral-ize
Phân tích Phonics
cen
/sɛn/
e ngắn
tral
/trəl/
schwa
ize
/aɪz/
y nguyên ai
Nghĩa
tập trung hóa
Tham chiếu phát âm
💡
cen=/sɛn/(center) + tral=/trəl/(central) + ize=/aɪz/(realize)
Ví dụ
The company decided to centralize its management system.
Công ty quyết định tập trung hóa hệ thống quản lý.