census

/ˈsɛn.səs/
Âm tiết cen·sus
Trọng âm CEN-sus

Phân tích Phonics

cen
/sɛn/
e ngắn
sus
/səs/
schwa

Nghĩa

điều tra dân số

Tham chiếu phát âm

💡

cen=/sɛn/ (cent) + sus=/səs/ (Jesus)

Ví dụ

The census is conducted every ten years.

Cuộc điều tra dân số được tiến hành mười năm một lần.