ceiling

/ˈsiːlɪŋ/
Âm tiết ceil·ing
Trọng âm CEIL-ing

Phân tích Phonics

cei
/siː/
c mềm
l
/l/
th vô thanh
ing
/ɪŋ/
âm ng

Nghĩa

trần nhà; mức trần

Tham chiếu phát âm

💡

see=/siː/(see) + ling=/lɪŋ/(feeling)

Ví dụ

The ceiling is too low for tall people.

Trần nhà này quá thấp đối với người cao.