cave

/keɪv/
Âm tiết cave
Trọng âm CAVE

Phân tích Phonics

c
/k/
c cứng
a
/eɪ/
âm tiết mở dài
v
/v/
th vô thanh
e
/∅/
chữ câm

Nghĩa

hang động

Tham chiếu phát âm

💡

c=/k/(cat) + a=/eɪ/(cake) + v=/v/(very)

Ví dụ

The explorers entered a dark cave.

Các nhà thám hiểm đi vào một hang động tối.