cautious

/ˈkɔːʃəs/
Âm tiết cau·tious
Trọng âm CAU-tious

Phân tích Phonics

cau
/kɔː/
au dài
tious
/ʃəs/
âm -tion

Nghĩa

thận trọng, cẩn thận

Tham chiếu phát âm

💡

cau=/kɔː/(cause) + tious=/ʃəs/(delicious)

Ví dụ

She is cautious when crossing the street.

Cô ấy rất thận trọng khi băng qua đường.