cause
/kɔːz/
Âm tiết cause
Trọng âm CAUSE
Phân tích Phonics
c
/k/
c cứng
au
/ɔː/
ghép nguyên âm
se
/z/
th hữu thanh
Nghĩa
nguyên nhân; gây ra
Tham chiếu phát âm
💡
c=/k/(cat) + au=/ɔː/(author) + se=/z/(rose)
Ví dụ
Lack of sleep can cause health problems.
Thiếu ngủ có thể gây ra các vấn đề sức khỏe.