cater
/ˈkeɪtər/
Âm tiết ca·ter
Trọng âm CA-ter
Phân tích Phonics
ca
/keɪ/
a_e dài
t
/t/
th vô thanh
er
/ər/
schwa r
Nghĩa
cung cấp dịch vụ ăn uống; đáp ứng nhu cầu
Tham chiếu phát âm
💡
ca=/keɪ/(cake) + ter=/tər/(butter)
Ví dụ
The company will cater the wedding reception.
Công ty đó sẽ cung cấp dịch vụ ăn uống cho tiệc cưới.