cartoonist
/kɑːrˈtuːnɪst/
Âm tiết car·toon·ist
Trọng âm car-TOON-ist
Phân tích Phonics
car
/kɑːr/
âm ar
toon
/tuːn/
oo dài
ist
/ɪst/
i ngắn
Nghĩa
họa sĩ truyện tranh, họa sĩ biếm họa
Tham chiếu phát âm
💡
car=/kɑːr/(car) + toon=/tuːn/(moon) + ist=/ɪst/(artist)
Ví dụ
The cartoonist publishes a new comic every week.
Họa sĩ truyện tranh này xuất bản một tác phẩm mới mỗi tuần.