cartoon
/kɑrˈtuːn/
Âm tiết car·toon
Trọng âm car-TOON
Phân tích Phonics
car
/kɑr/
ar dài
toon
/tuːn/
oo dài
Nghĩa
phim hoạt hình, tranh biếm họa
Tham chiếu phát âm
💡
car=/kɑr/(car) + toon=/tuːn/(tune)
Ví dụ
My brother likes watching cartoons after school.
Em trai tôi thích xem phim hoạt hình sau giờ học.