carry
/ˈkæri/
Âm tiết car·ry
Trọng âm CAR-ry
Phân tích Phonics
c
/k/
c cứng
a
/æ/
a ngắn
rr
/r/
âm ck
y
/i/
y là i
Nghĩa
mang, vác, chuyên chở
Tham chiếu phát âm
💡
c=/k/(cat) + a=/æ/(cat) + rr=/r/(red) + y=/i/(happy)
Ví dụ
She can carry the bag by herself.
Cô ấy có thể tự mang chiếc túi đó.