carrier
/ˈkæriər/
Âm tiết car·ri·er
Trọng âm CAR-ri-er
Phân tích Phonics
car
/kær/
âm ar
ri
/i/
i_e dài
er
/ər/
schwa r
Nghĩa
người vận chuyển; vật mang, chất mang
Tham chiếu phát âm
💡
car=/kær/(carry) + ri=/i/(ski) + er=/ər/(teacher)
Ví dụ
The carrier delivered the package on time.
Người vận chuyển đã giao gói hàng đúng giờ.