card

/kɑrd/
Âm tiết card
Trọng âm CARD

Phân tích Phonics

c
/k/
th vô thanh
ar
/ɑr/
âm ar
d
/d/
phụ âm hữu

Nghĩa

thẻ; tấm thẻ

Tham chiếu phát âm

💡

car=/kɑr/ (car) + d=/d/ (dog)

Ví dụ

I put the card in my wallet.

Tôi bỏ thẻ vào ví.