carbohydrate
/ˌkɑːrboʊˈhaɪdreɪt/
Âm tiết car·bo·hy·drate
Trọng âm car-bo-HY-drate
Phân tích Phonics
car
/kɑːr/
ar dài
bo
/boʊ/
o dài
hy
/haɪ/
y làm nguyên âm
drate
/dreɪt/
a_e dài
Nghĩa
chất bột đường
Tham chiếu phát âm
💡
car=/kɑːr/(car) + bo=/boʊ/(boat) + hy=/haɪ/(high) + drate=/dreɪt/(rate)
Ví dụ
Rice is a major source of carbohydrate.
Gạo là nguồn cung cấp carbohydrate chính.