caravan
/ˈkærəvæn/
Âm tiết car·a·van
Trọng âm CAR-a-van
Phân tích Phonics
car
/kær/
ar uốn lưỡi
a
/ə/
schwa
van
/væn/
a ngắn
Nghĩa
đoàn lữ hành; xe nhà di động, xe caravan
Tham chiếu phát âm
💡
car=/kær/(carry) + a=/ə/(about) + van=/væn/(van)
Ví dụ
A caravan crossed the desert at dawn.
Đoàn caravan băng qua sa mạc lúc bình minh.