car
/kɑːr/
Âm tiết car
Trọng âm CAR
Phân tích Phonics
c
/k/
c cứng
ar
/ɑːr/
ar dài
Nghĩa
xe hơi; ô tô
Tham chiếu phát âm
💡
c=/k/(cat) + ar=/ɑːr/(far)
Ví dụ
She bought a new car.
Cô ấy đã mua một chiếc xe hơi mới.
xe hơi; ô tô
c=/k/(cat) + ar=/ɑːr/(far)
She bought a new car.
Cô ấy đã mua một chiếc xe hơi mới.