cape
/keɪp/
Âm tiết cape
Trọng âm CAPE
Phân tích Phonics
c
/k/
c cứng
a
/eɪ/
a_e dài
p
/p/
th vô thanh
e
/∅/
chữ câm
Nghĩa
áo choàng; mũi đất
Tham chiếu phát âm
💡
ca=/keɪ/(cake) + p=/p/(pen)
Ví dụ
The magician wore a red cape.
Nhà ảo thuật mặc một chiếc áo choàng đỏ.