capacity
/kəˈpæsɪti/
Âm tiết ca·pa·ci·ty
Trọng âm ca-PA-ci-ty
Phân tích Phonics
ca
/kə/
schwa
pa
/pæ/
a ngắn
ci
/sɪ/
c mềm
ty
/ti/
i_e dài
Nghĩa
sức chứa; năng lực
Tham chiếu phát âm
💡
ca=/kə/(about) + pa=/pæ/(pan) + ci=/sɪ/(city) + ty=/ti/(party)
Ví dụ
The stadium has a seating capacity of 50,000.
Sân vận động có sức chứa 50.000 chỗ ngồi.