capability

/ˌkeɪpəˈbɪləti/
Âm tiết ca·pa·bil·i·ty
Trọng âm ca-pa-BIL-i-ty

Phân tích Phonics

ca
/keɪ/
a_e dài
pa
/pə/
schwa
bil
/bɪl/
i ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
ty
/ti/
y nguyên âm i

Nghĩa

khả năng

Tham chiếu phát âm

💡

ca=/keɪ/(cake) + pa=/pə/(support) + bil=/bɪl/(bill) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

She has the capability to solve complex problems.

Cô ấy có khả năng giải quyết các vấn đề phức tạp.