canvas
/ˈkæn.vəs/
Âm tiết can·vas
Trọng âm CAN-vas
Phân tích Phonics
can
/kæn/
a ngắn
vas
/vəs/
schwa
Nghĩa
vải bố; vải canvas
Tham chiếu phát âm
💡
can=/kæn/(can) + vas=/vəs/(nervous)
Ví dụ
The artist stretched the canvas before painting.
Họa sĩ căng vải canvas trước khi vẽ.