canoe

/kəˈnuː/
Âm tiết ca·noe
Trọng âm ca-NOE

Phân tích Phonics

ca
/kə/
schwa
noe
/nuː/
oo dài

Nghĩa

thuyền ca-nô nhẹ (chèo tay)

Tham chiếu phát âm

💡

ca=/kə/(about) + noe=/nuː/(noon)

Ví dụ

They paddled the canoe across the lake.

Họ chèo thuyền ca-nô qua hồ.