cane

/keɪn/
Âm tiết cane
Trọng âm CANE

Phân tích Phonics

ca
/keɪ/
a_e dài
ne
/n/
chữ câm

Nghĩa

gậy chống; thân cây mía

Tham chiếu phát âm

💡

ca=/keɪ/(cake) + n=/n/(net)

Ví dụ

The old man walks with a cane.

Ông lão đi bộ với một cây gậy.