candle
/ˈkændəl/
Âm tiết can·dle
Trọng âm CAN-dle
Phân tích Phonics
c
/k/
c cứng
an
/æn/
a ngắn
d
/d/
th vô thanh
le
/əl/
le âm tiết
Nghĩa
nến
Tham chiếu phát âm
💡
c=/k/(cat) + an=/æn/(man) + dle=/dəl/(handle)
Ví dụ
She lit a candle in the dark room.
Cô ấy thắp một cây nến trong căn phòng tối.