candidate

/ˈkændɪdeɪt/
Âm tiết can·di·date
Trọng âm CAN-di-date

Phân tích Phonics

can
/kæn/
a ngắn
di
/dɪ/
i ngắn
date
/deɪt/
a_e dài

Nghĩa

ứng cử viên; người được đề cử

Tham chiếu phát âm

💡

can=/kæn/(can) + di=/dɪ/(dinner) + date=/deɪt/(date)

Ví dụ

She is the best candidate for the job.

Cô ấy là ứng cử viên phù hợp nhất cho công việc này.