camping

/ˈkæmpɪŋ/
Âm tiết camp·ing
Trọng âm CAMP-ing

Phân tích Phonics

camp
/kæmp/
a ngắn
ing
/ɪŋ/
mũi ng

Nghĩa

hoạt động cắm trại

Tham chiếu phát âm

💡

camp=/kæmp/(camp) + ing=/ɪŋ/(running)

Ví dụ

We are going camping this weekend.

Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi cắm trại.