camel

/ˈkæməl/
Âm tiết cam·el
Trọng âm CAM-el

Phân tích Phonics

cam
/kæm/
a ngắn
el
/əl/
schwa

Nghĩa

lạc đà

Tham chiếu phát âm

💡

cam=/kæm/(camp) + el=/əl/(label)

Ví dụ

The camel can travel long distances in the desert.

Lạc đà có thể đi quãng đường dài trong sa mạc.