cambridge

/ˈkeɪmbrɪdʒ/
Âm tiết cam·bridge
Trọng âm CAM-bridge

Phân tích Phonics

cam
/keɪm/
a_e dài
bridge
/brɪdʒ/
âm dge

Nghĩa

Cambridge, một thành phố ở miền đông nước Anh, nổi tiếng với Đại học Cambridge

Tham chiếu phát âm

💡

cam=/keɪm/(came) + bridge=/brɪdʒ/(bridge)

Ví dụ

She studied linguistics at Cambridge.

Cô ấy học ngôn ngữ học tại Cambridge.