california

/ˌkælɪˈfɔːrniə/
Âm tiết cal·i·for·ni·a
Trọng âm cal-i-FOR-ni-a

Phân tích Phonics

cal
/kæl/
a ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
for
/fɔːr/
âm r
ni
/ni/
i_e dài
a
/ə/
schwa

Nghĩa

một tiểu bang ở bờ Tây Hoa Kỳ, bang California

Tham chiếu phát âm

💡

cal=/kæl/(calorie) + i=/ɪ/(sit) + for=/fɔːr/(for) + ni=/ni/(need) + a=/ə/(sofa)

Ví dụ

She moved to California to work in the tech industry.

Cô ấy chuyển đến California để làm việc trong ngành công nghệ.