calf
/kæf/
Âm tiết calf
Trọng âm CALF
Phân tích Phonics
c
/k/
c cứng
a
/æ/
a ngắn
l
/∅/
chữ câm
f
/f/
th vô thanh
Nghĩa
bê con; bắp chân
Tham chiếu phát âm
💡
ca=/kæ/(cat) + f=/f/(fish)
Ví dụ
The calf is drinking milk from its mother.
Con bê đang uống sữa từ mẹ nó.