cabin

/ˈkæbɪn/
Âm tiết ca·bin
Trọng âm CA-bin

Phân tích Phonics

ca
/kæ/
c cứng
bin
/bɪn/
i ngắn

Nghĩa

túp lều; nhà gỗ nhỏ

Tham chiếu phát âm

💡

ca=/kæ/(cat) + bin=/bɪn/(bin)

Ví dụ

They stayed in a small cabin by the lake.

Họ ở trong một túp lều nhỏ bên hồ.