bushy

/ˈbʊʃi/
Âm tiết bu·shy
Trọng âm BU-shy

Phân tích Phonics

bush
/bʊʃ/
u ngắn
y
/i/
y nguyên ai

Nghĩa

rậm rạp, nhiều lông hoặc lá

Tham chiếu phát âm

💡

bush=/bʊʃ/(bush) + y=/i/(happy)

Ví dụ

The dog has a bushy tail.

Con chó có cái đuôi rậm rạp.