bureaucracy

/bjʊəˈrɒkrəsi/
Âm tiết bu·reau·cra·cy
Trọng âm bu-reau-CRA-cy

Phân tích Phonics

bu
/bjʊ/
âm ghép
reau
/ə/
schwa
cra
/krɒ/
o ngắn
cy
/si/
y là i

Nghĩa

hệ thống quan liêu; bộ máy hành chính

Tham chiếu phát âm

💡

bu=/bjʊ/(beauty) + reau=/ə/(about) + cra=/krɒ/(crop) + cy=/si/(city)

Ví dụ

The new policy was delayed by government bureaucracy.

Chính sách mới bị trì hoãn vì bộ máy quan liêu.