budgetary
/ˈbʌdʒɪtɛri/
Âm tiết budg·et·ar·y
Trọng âm BUDG-et-ar-y
Phân tích Phonics
budg
/bʌdʒ/
g mềm
et
/ɪt/
i ngắn
ary
/ɛri/
âm schwa
Nghĩa
thuộc về ngân sách
Tham chiếu phát âm
💡
budg=/bʌdʒ/(budget) + et=/ɪt/(sit) + ary=/ɛri/(necessary)
Ví dụ
The committee discussed several budgetary issues.
Ủy ban đã thảo luận một số vấn đề về ngân sách.