brownish

/ˈbraʊnɪʃ/
Âm tiết brown·ish
Trọng âm BROWN-ish

Phân tích Phonics

brown
/braʊn/
ow đôi
ish
/ɪʃ/
i ngắn

Nghĩa

hơi nâu, ngả nâu

Tham chiếu phát âm

💡

brown=/braʊn/(brown) + ish=/ɪʃ/(dish)

Ví dụ

The leaves turned brownish in autumn.

Vào mùa thu, lá cây chuyển sang màu hơi nâu.