broom
/bruːm/
Âm tiết broom
Trọng âm BROOM
Phân tích Phonics
br
/br/
hỗn hợp phụ âm
oo
/uː/
oo dài
m
/m/
âm ng
Nghĩa
cái chổi
Tham chiếu phát âm
💡
br=/br/(brown) + oo=/uː/(moon) + m=/m/(man)
Ví dụ
She cleaned the floor with a broom.
Cô ấy lau sàn bằng cái chổi.