brood
/bruːd/
Âm tiết brood
Trọng âm BROOD
Phân tích Phonics
br
/br/
hỗn hợp phụ âm
oo
/uː/
oo dài
d
/d/
âm rõ
Nghĩa
suy nghĩ u sầu; một lứa con (chim)
Tham chiếu phát âm
💡
br=/br/(bring) + oo=/uː/(food) + d=/d/(dog)
Ví dụ
He tends to brood over small problems.
Anh ấy hay suy nghĩ u sầu về những vấn đề nhỏ.