britain
/ˈbrɪtən/
Âm tiết brit·ain
Trọng âm BRIT-ain
Phân tích Phonics
bri
/brɪ/
i ngắn
t
/t/
th vô thanh
ain
/ən/
schwa
Nghĩa
Vương quốc Anh; nước Anh
Tham chiếu phát âm
💡
bri=/brɪ/(brick) + t=/t/(top) + ain=/ən/(mountain)
Ví dụ
Britain has a long history.
Anh có một lịch sử lâu đời.