bribery

/ˈbraɪbəri/
Âm tiết bri·ber·y
Trọng âm BRI-ber-y

Phân tích Phonics

bri
/braɪ/
i_e dài
ber
/bər/
schwa r
y
/i/
y i dài

Nghĩa

hành vi hối lộ

Tham chiếu phát âm

💡

bri=/braɪ/(bright) + ber=/bər/(better) + y=/i/(happy)

Ví dụ

The official was arrested for bribery.

Quan chức đó bị bắt vì hành vi hối lộ.