brandy

/ˈbrændi/
Âm tiết bran·dy
Trọng âm BRAN-dy

Phân tích Phonics

br
/br/
hỗn hợp phụ âm
a
/æ/
a ngắn
nd
/nd/
âm nk
y
/i/
y nguyên i

Nghĩa

rượu mạnh làm từ rượu vang chưng cất

Tham chiếu phát âm

💡

br=/br/ (brown) + a=/æ/ (cat) + nd=/nd/ (hand) + y=/i/ (happy)

Ví dụ

He poured a small glass of brandy after dinner.

Anh ấy rót một ly nhỏ rượu brandy sau bữa tối.