boxing

/ˈbɑːksɪŋ/
Âm tiết box·ing
Trọng âm BOX-ing

Phân tích Phonics

box
/bɑːks/
o ngắn
ing
/ɪŋ/
mũi ng

Nghĩa

môn quyền anh; quyền thuật

Tham chiếu phát âm

💡

box=/bɑːks/(box) + ing=/ɪŋ/(sing)

Ví dụ

He started boxing when he was twelve.

Anh ấy bắt đầu tập quyền anh khi mười hai tuổi.