bowler
/ˈboʊlər/
Âm tiết bow·ler
Trọng âm BOW-ler
Phân tích Phonics
bow
/boʊ/
ow đôi
ler
/lər/
schwa r
Nghĩa
người ném bóng; mũ quả dưa
Tham chiếu phát âm
💡
bow=/boʊ/(bow) + ler=/lər/(toddler)
Ví dụ
The bowler took three wickets in the match.
Người ném bóng đó đã giành được ba wicket trong trận đấu.