bout
/baʊt/
Âm tiết bout
Trọng âm BOUT
Phân tích Phonics
b
/b/
th vô thanh
ou
/aʊ/
ou đôi
t
/t/
th vô thanh
Nghĩa
một đợt ngắn (bệnh tật hoặc hoạt động); một hiệp đấu
Tham chiếu phát âm
💡
b=/b/(book) + ou=/aʊ/(out) + t=/t/(top)
Ví dụ
She had a bout of flu last winter.
Cô ấy bị một đợt cúm ngắn (a bout of flu) vào mùa đông năm ngoái.