bouquet

/buˈkeɪ/
Âm tiết bou·quet
Trọng âm bou-QUET

Phân tích Phonics

bou
/buː/
âm ew/ue
quet
/keɪ/
chữ câm

Nghĩa

bó hoa

Tham chiếu phát âm

💡

bou=/buː/(boo) + quet=/keɪ/(say)

Ví dụ

He gave her a bouquet of roses.

Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa hồng.