boundary

/ˈbaʊndəri/
Âm tiết bound·a·ry
Trọng âm BOUND-a-ry

Phân tích Phonics

bound
/baʊnd/
ou đôi
a
/ə/
schwa
ry
/ri/
y nguyên âm i

Nghĩa

ranh giới; giới hạn

Tham chiếu phát âm

💡

bound=/baʊnd/(bound) + a=/ə/(about) + ry=/ri/(story)

Ví dụ

The river forms a natural boundary between the two countries.

Con sông tạo thành ranh giới tự nhiên giữa hai quốc gia.